Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 80
Tháng 11 : 548
Năm 2019 : 2.950
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Bài 3

Bồ’ sung ngữ pháp:
Trật tự tính từ:
Đôi khi chúng ta sử dụng nhiều hơn một tính từ trước một danh từ:
VD: He was a nice intelligent young man.
        She had a small round black wooden box.
Thường thì ta chỉ dùng không quá 3 tính từ (để bổ nghĩa) đứng trước danh từ.
Tính từ thường đi theo thứ tự sau:
1 2 3 4 5 6 7 8
General
opinion
(Quan điểm chung)
Specific
opinion
(Quan điểm riêng)
Size
(Kích cỡ)
Shape
(Hình dáng)
Age
(Tuổi)
Color
(Mầu sắc)
Nationality
(Quốc tịch)
Material
(Chất liệu)
nice comfortable big round old brown Vietnamese wooden
 
1. General opinion (tính từ quan điểm chung). Chúng ta có thể sử dụng những tính từ này để mô tả hầu hết các danh từ:
good bad lovely  strange
beautiful nice brilliant excellent
awful important wonderful nasty
2. Specific opinion (tính từ quan điểm riêng). Chúng ta chỉ sử dụng những tính từ này để mô tả các loại danh từ cụ thể:
Food: tasty; delicious
Furniture, buildings: comfortable; uncomfortable
People, animals: clever; intelligent; friendly
3. Size (tính từ chỉ kích cỡ) Ví dụ: big, small, long, short, tall…
4. Shape (tính từ chỉ hình dáng) Ví dụ: round, oval, triangle, square…
5. Age (tính từ chỉ độ tuổi) Ví dụ: old, young, old, new…
6. Color (tính từ chỉ màu sắc) Ví dụ: orange, yellow, light blue, dark brown ….
7. Nationality (tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ) Ví dụ: Japanese, American, British, Vietnamese…
8. Material (tính từ chỉ chất liệu) Ví dụ: stone, plastic, leather, steel, silk…

Click here to do your test

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Thư viện ảnh
Video Clip